Lấy dữ liệu điểm danh
Mô tả
- API lấy dữ liệu điểm danh của một lớp học dựa trên
classId - Kết quả trả về bao gồm: Thông tin lớp học (ClassInfo) và Danh sách điểm danh (Attendance Records)
Đồng bộ dữ liệu
API được thiết kế để phía LMS có thể sử dụng trường UpdatedAt nhằm phát hiện và đồng bộ bản ghi mới.
Endpoint
GET https://api.hutech.edu.vn/api-elearning-admin-v2/api/v1/attendance
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| Method | GET |
| Authentication | API Key |
Headers
| Header | Value |
|---|---|
Authorization | ApiKey <API_KEY> |
app-key | <APP_KEY> |
user-agent | MyCustomApp/1.0 |
Content-Type | application/json |
Lấy API Key & APP Key
Liên hệ Trung tâm QLCNTT HUTECH để được cấp API Key và APP Key
Query Parameters
| Parameter | Type | Required | Description |
|---|---|---|---|
classId | string | ✅ | Mã định danh lớp học (VD: 2024_1_COS136_47_) |
Example Request
GET /api/v1/attendance?classId=2024_1_COS136_47_
Authorization: ApiKey <API_KEY>
app-key: <APP_KEY>
Content-Type: application/json
Response Structure
{
"classInfo": {
"classId": "2024_1_COS136_47_",
"teacherId": "GV123",
"teacherName": "Nguyen Van A",
"subjectCode": "COS136",
"subjectName": "Cấu trúc dữ liệu và giải thuật",
"moduleGroup": "47",
"combination": "01"
},
"attendanceRecords": [
{
"studentId": "22123456",
"fullName": "Nguyen",
"date": "2024-10-19",
"attendanceStatus": "co_mat",
"updatedAt": "2024-10-19 15:54:56"
}
]
}
Root Response
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
classInfo | object | Thông tin lớp học |
attendanceRecords | array | Danh sách bản ghi điểm danh |
ClassInfo Object
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
classId | string | Mã lớp |
teacherId | string | Mã giảng viên |
teacherName | string | Tên giảng viên |
subjectCode | string | Mã môn học |
subjectName | string | Tên môn học |
moduleGroup | string | Nhóm học phần |
combination | string | Tổ hợp |
AttendanceRecords Item Object
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
studentId | string | Mã số sinh viên |
fullName | string | Họ tên |
date | string | Ngày học (YYYY-MM-DD) |
attendanceStatus | string | Trạng thái điểm danh |
updatedAt | string | Thời điểm cập nhật cuối (YYYY-MM-DD HH:MM:SS) |
Attendance Status Values
| Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|
chua_diem_danh | Chưa điểm danh |
co_mat | Có mặt |
vang | Vắng |
Lưu ý
- Nếu không tìm thấy lớp học, API sẽ trả về
ClassInfo: nullvàAttendanceRecords: [] - Sử dụng trường
updatedAtđể phát hiện và đồng bộ bản ghi mới